Nghĩa của từ "hurry no man's cattle" trong tiếng Việt

"hurry no man's cattle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hurry no man's cattle

US /ˈhɜːr.i noʊ mænz ˈkæt.əl/
UK /ˈhʌr.i nəʊ mænz ˈkæt.əl/
"hurry no man's cattle" picture

Thành ngữ

dục tốc bất đạt, đừng vội vàng

to advise someone not to rush or to be patient, often implying that haste is unnecessary or counterproductive

Ví dụ:
I know you want the results now, but hurry no man's cattle; quality takes time.
Tôi biết bạn muốn có kết quả ngay bây giờ, nhưng đừng vội vàng; chất lượng cần có thời gian.
The old farmer told the young boy to hurry no man's cattle when he tried to finish the work too quickly.
Người nông dân già bảo cậu bé đừng vội vàng khi cậu cố gắng hoàn thành công việc quá nhanh.